Tài nguyên dạy học

Tìm Kiếm



Tìm kiếm nâng cao

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Cô Trần Thị Trúc Phương)

    Từ điển Online


    Tra theo từ điển:



    TÌM KIẾM

    NỘI QUI CƠ QUAN NĂM HỌC 2018 - 2019

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Trúc Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:09' 12-06-2019
    Dung lượng: 43.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GDĐT TÂY NINH
    Trường THPT Lộc Hưng

    CÁC CHỈ TIÊU THI ĐUA
    NĂM HỌC: 2018-2019

    I/ Thi đua:
    1/ Đối với GVCN:
    a/ Hàng tháng:
    Khối 10: Tháng đầu điểm trừ không đụng trần được + 5 đ.
    Khối 10,11,12: 3 tháng liên tục điểm trừ không đụng trần được + 5 điểm.
    b/ Cuối học kỳ:
    Cuối học kỳ II lớp không có học sinh hạnh kiểm yếu được cộng:
    + 5 điểm (từ lớp 11B3 đến lớp 11B7; 10B4,5).
    + 10 điểm (từ lớp 10B6 đến lớp 10B10). Ngoài điểm cộng thêm trong quy định thi đua, giáo viên được cộng thêm phần này.
    GVCN lớp 12:
    + 5 điểm cho lớp đậu TN 100% ( đối với lớp 12B3, 12B4).
    + 10 điểm cho lớp đậu TN 100% (đối với lớp 12B5,6,7). Ngoài điểm cộng thêm trong quy định thi đua, giáo viên được cộng thêm phần này.
    - 5 điểm cho các lớp có học sinh rớt TN (đối với 12B1, 12B2).
    2/ Đối với GVBM lớp 12:
    + 5 điểm nếu tỉ lệ TN bộ môn cao hơn Bình quân tỉnh.
    + 10 điểm cho bộ môn Văn, Sử, Địa, Anh có 100% học sinh điểm thi TN từ T. bình trở lên (Từ lớp 12B3 đến lớp 12B7). Ngoài điểm cộng thêm trong quy định thi đua, giáo viên được cộng thêm phần này.
    - 5 điểm cho bộ môn có học sinh thi TN điểm < 5 : (Đối với lớp 12B1, 12B2) Trừ môn Văn, Sử, Địa, Anh.
    3/ Chỉ tiêu học sinh bỏ học: Giao cho GVCN:
    - Lớp B1, B2 : không có học sinh bỏ học.
    - Lớp B3, B4 : Không quá 1 học sinh bỏ học.
    - Lớp B5 trở về sau: không quá 2 học sinh bỏ học.
    Số học sinh bỏ học vượt so với quy định - 5 đ thi đua.
    II/ Khen thưởng:
    1/ GVCN lớp 12 đậu Tốt nghiệp 100%
    Lớp 12B3, 12B4: 200.000 đ.
    Lớp 12B5, 12B6, 12B7: 500.000 đ.



    2/ GVBM có tỉ lệ điểm thi TN 100% từ TB trở lên.
    Lớp 12B1, 12B2: 100.000 đ.
    Lớp 12B3, 12B4: 200.000 đ.
    Lớp 12B5, 12B6, 12B7: 300.000 đ.
    Lớp 12B3 đến 12B7: 500.000 đ. (Đối với các môn: Văn, Sử, Địa, Anh).
    3/ GVBM có tỉ lệ điểm thi TN > bình quân tỉnh.
    Lớp 12B3, 12B4 có tỉ lệ TN > bình quân tỉnh: 200.000 đ.
    Lớp 12B5, 12B6, 12B7 có tỉ lê TN > bình quân tỉnh: 300.000 đ.
    III/ Xét Lao động tiên tiến:
    KHỐI 12:
    - Môn: Toán, Lý, Hóa, Sinh: 100 % từ TB trở lên
    - Môn: Ngữ Văn, Sử, Địa, GDCD:
    + 12B1, 12B2 : 100 % từ TB trở lên
    + 12B3 : 95 % từ TB trở lên
    + 12B4 : 95 % từ TB trở lên
    + 12B5 : 90 % từ TB trở lên
    + 12B6 : 90 % từ TB trở lên
    + 12B7 : 90 % Từ TB trở lên
    - Môn: Tiếng anh:
    + 12B1; 12B2 : 70 % từ TB trở lên
    + 12B3; 12B4 : 60 % từ TB trở lên
    + 12B5; 12B6, 12B7 : 50 % từ TB trở lên
    KHỐI 11: (Văn, Toán, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa)
    + 11B1 + 11B2 : 80 % từ TB trở lên
    + 11B3 + 11B4 : 70 % từ TB trở lên
    + Các lớp B còn lại : 60 % từ TB trở lên
    KHỐI 10: (Văn, Toán, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa)
    + 10B1 + 10B2 + 10B3 : 80 % từ TB trở lên
    + 10B4 + 10B5 + 10B6 : 70 % từ TB trở lên
    + Các lớp B còn lại : 60 % từ TB trở lên
    MÔN TIẾNG ANH.
    + Lớp 10B1, 10B2 + 11B1, 11B2 : 50 % từ TB trở lên
    + Lớp 10B3, 10B4 + 11B3, 11B4 : 40 % từ TB trở lên
    + Các lớp B còn lại : 30% từ TB trở lên.
    CÁC MÔN KHÔNG THI TỐT NGHIỆP: (GDCD 10,11, Tin học, Công nghệ, Quốc phòng – An ninh Đăng ký từ 90 % từ TB trở lên.)

    IV/ Khống chế xét thi đua:
    - GVBM có học sinh bị điểm liệt (từ điểm 1 trở xuống) đối với bài kiểm tra học
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML