Tài nguyên dạy học

Tìm Kiếm



Tìm kiếm nâng cao

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Cô Trần Thị Trúc Phương)

    Từ điển Online


    Tra theo từ điển:



    TÌM KIẾM

    Bài 7. Nitơ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Trúc Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:54' 14-03-2017
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 713
    Số lượt thích: 0 người
    Chương II Nitơ - Photpho
    § 1 .NITƠ
    § 2. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
    § 3. AXIT NITRIC - MUỐI NITRAT
    § 4. PHOTPHO
    § 5. AXIT PHOTPHORIC - MUỐI PHOTPHAT
    § 6. PHÂN BÓN HOÁ HỌC
    14/03/2017
    BÀI 7
    NITƠ
    Tuần 06 - Ngày 03/10/2016
    TIẾT 11
    14/03/2017
    BÀI 7
    NITƠ
    CẤU HÌNH ELECTRON :
    VỊ TRÍ :
    N (Z=7) : 1s22s22p3
    Liên kết cộng hóa trị (liên kết ba bền)
    Bản chất liên kết
    Công thức cấu tạo
    Công thức phân tử
    N2 (M=28)
    VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
    ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA
    Đến slide 9
    14/03/2017
    ii. tính chất vật lý
    14/03/2017
    ii. tính chất vật lý
    Nitơ lỏng
    N2
    O2
    14/03/2017
    III. tính chất hóa học
    NH3; N2; N2O; NO; N2O3; NO2; HNO3
    -3
    0
    +1
    +2
    +3
    +4
    +5
    S
    -3
    N
    0
    N2
    +2
    N
    +4
    N
    N là chất oxi hóa
    N là chất khử
    +5
    N
    VẬY : NITƠ VỪA CÓ TÍNH OXI HOÁ, VỪA CÓ TÍNH KHỬ
    III. TÍNH CHT HỐ H?C
    1. TÍNH OXI HOÁ
    14/03/2017
    III. tính chất hóa học
    a. TÁC DỤNG VỚI H2
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    0
    -3
    +1
    0
    Chất oxh
    Chất khử
    Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học
    Nồng độ chất phản ứng
    Áp suất
    Nhiệt độ
    b. TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI MẠNH
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    VD N2 + 3 Mg ? Mg3N2 ( Magie nitrua)
    t0C
    0
    -3
    +2
    0
    C. oxh
    C. khử
    Tạo muối nitrua
    III. TÍNH CHT HỐ H?C
    2. TÍNH KHỬ
    14/03/2017
    Hãy giải thích câu ca dao sau: Lúa chiêm lấp ló đầu bờ Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên
    2.TÍNH KH?
    III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    0
    +2
    -2
    0
    Chất oxh
    Chất khử
    0
    +4
    - 2
    Chất khử
    +2
    Khi tiếp xúc với không khí thì NO bị hóa nâu:
    Màu nâu đỏ
    Khi có tia lửa điện hoặc nhiệt độ cao:
    Không màu
    IV. ỨNG DỤNG
    TRONG CÔNG NGHIỆP:
    Ngoài ra:
    Bảo quản tính tươi của thực phẩm, bảo quản máu.
    Sản xuất các linh kiện điện tử: tranzito, điôt.
    Sản xuất các hợp chất của nitơ: NH3, HNO3 …
    Luyện kim …
    Sản xuất phân bón
    14/03/2017
    Nitơ lỏng
    Đằng Sau sự phát triển công nghiệp
    Nitơ là nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất trong nhóm (Độ âm điện =3). Nguyên tố N tự nhiên là hỗn hợp 2 đồng vị: 14Nvà 15N với tỉ lệ 272:1
    N chiếm 0,01% (1/10.000)
    khối lượng vỏ trái đất
    V- TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
    V.trạng thái tự nhiên
    14/03/2017
    Nitơ
    Axit nucleic
    Diêm tiêu Natri
    ĐIỀU CHẾ TRONG CÔNG NGHIỆP
    t< -1960 C
    -1960 C
    -1830 C
    Giai đoạn 1: Hạ nhiệt độ không khí xuống dưới - 196 0C
    O2
    N2
    ĐIỀU CHẾ TRONG CÔNG NGHIỆP
    Giai đoạn 2: Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
    t< -1960 C
    -1960 C
    -1830 C
    O2
    N2
    Khí N2
    Khí O2
    ĐIỀU CHẾ
    TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
    Lấy dung dịch bão hòa NaNO2 trộn với dung dịch bão hòa NH4Cl cho vào ống nghiệm và lắp dụng cụ như hình vẽ:
    Cách tiến hành
    Dd NaNO2
    Dd NH4Cl
    H2O
    14/03/2017
    1. Viết PTHH để thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau.
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là không đúng?
    A. Nguyên tử nitơ có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có ba electron.
    B. Số hiệu nguyên tử của nitơ bằng 7
    C. Ba electron ở phân lớp 2p của nguyên tử có thể tạo 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tố khác
    D. Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p
    Câu 2: Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
    A. NH3, N2, NO, N2O, AlN
    B. NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
    D. NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3
    C. NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Câu 3: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
    A. Li, Mg, Al
    B. Li, H2, Al
    D. H2 ,O2
    C. O2 ,Ca,Mg
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Câu 4: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với:
    A. H2
    B. O2
    C. Li
    D. Mg
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    DẶN DÒ – BÀI TẬP VỀ NHÀ
    Về nhà học bài cũ, đọc trước bài NH3.
    -Làm bài tập sau: 4,5 SGK trang 31.
    CHÚC
    CÁC
    EM
    HỌC
    TẬP
    TỐT
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML