Tài nguyên dạy học

Tìm Kiếm



Tìm kiếm nâng cao

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Cô Trần Thị Trúc Phương)

    Từ điển Online


    Tra theo từ điển:



    TÌM KIẾM

    Những hằng đẳn thức đáng nhớ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Minh Tiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:39' 11-01-2009
    Dung lượng: 313.0 KB
    Số lượt tải: 86
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng
    Nhiệt liệt chào mừng
    Các thầy giáo, cô giáo về dự giờ toán lớp 8B
    Trường THCS Tân Hưng
    Năm học 2007 - 2008
    Người dạy: đ0àn thị phương mai
    Kiểm tra bài cũ:
    HS1: Viết hằng đẳng thức:


    Chữa bài 28(a) SGK
    Lời giải

    Lời giải bài 28(a).



    HS2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:




    Chữabài tập 28(b) SGK
    Lời giải bài 28(b)





    S
    Đ
    Đ
    S
    Tính :
    (với a, b là số tuỳ ý)
    Lời giải:




    Phát biểu hằng đẳng thức (6) bằng lời

    những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
    6. Tổng hai lập phương
    Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có:

    áp dụng:
    a) Viết x3+8 dưới dạng tích
    Giải: x3+8 = x3 + 23
    = (x + 2)( x2 - 2x + 4)
    b) Viết (x+1)(x2-x +1) dưới dạng tổng
    Giải: (x+1)(x2-x+1) = (x+1)(x2-x.1+12)
    =x3+1

    A3+B3 =(A+B)(A2-AB+B2) (6)
    Bài 30(a) tr16 SGK
    Rút gọn biểu thức:

    Lời giải:



    ? 3. Tính: (với a, b là các số tuỳ ý)
    Lòi giải



    ?. Phát biểu hằng đẳng thức (7) bằng lời.

    Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có:

    7. Hiệu hai lập phương
    Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có.

    áp dụng:
    a) Tính:
    b) Viết 8x3-y3 dưới dạng tích
    Lời giải a) (x-1)(x2+x+1) = x3-13 = x3- 1
    b) 8x3-y3 = (2x)3 - y3
    = (2x-y)[(2x)2+2xy+y2]
    = (2x-y)(4x2+2xy+y2)
    A3-B3 = (A-B)(A2+AB+B2) (7)
    những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
    6. Tổng hai lập phương
    A3+B3 = (A+B)(A2-AB+B2) (6)
    6. Tổng hai lập phương
    Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có:


    7. Hiệu hai lập phương
    Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có:

    Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
    1) (A+B)2= A2+2AB+B2
    2) (A-B)2= A2-2AB+B2
    3) A2-B2= (A-B) (A+B)
    4) (A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3
    5) (A-B)3= A3-3A2B+3AB2-B3
    6) A3+B3= (A+B)(A2-AB+B2)
    7) A3-B3= (A-B)(A2+AB+B2)
    Hãy đánh dấu x vào ô có đáp số đúng của tích sau: (x+2)(x2-2x+4)






    Bài 30(b): Rút gọn biểu thức
    (2x+y)(4x2-2xy+y2)-(2x-y)(4x2+2xy+y2)
    Lời giải:
    (2x+y)(4x2-2xy+y2)-(2x-y)(4x2+2xy+y2)
    =[(2x)3+y3] - [(2x)3-y3]
    =8x3+y3-8x3+y3 =2y3
    ? Hãy viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ đã học ra giấy nháp
    những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
    A3+B3= (A+B)(A2- AB +B2) (6)
    A3-B3= (A-B)(A2+AB +B2) (7)
    X

    Làm bài tập 31(b)tr 16 SGK
    Chứng minh rằng: a3+b3= (a+b)3- 3ab(a+b)
    Lời giải: BĐVP: (a+b)3- 3ab(a+b)
    =a3+3a2b+3ab2+b3-3a2b-3ab2
    =a3+b3=VT
    áp dụng: Tính a3+b3 biết a.b= 6 và a+b =-5
    a3+b3 = (a+b)3- 3ab(a+b)
    = (-5)3-3.6.(-5) = -125 + 90 = -35

    Dãy bàn phía ngoài làm bài 32(a) tr 16 SGK
    Dãy bàn phía trong làm bài 32(b) tr 16 SGK
    Lời giải:
    a) (3x+y)(9x2 -3xy + y2) = 27x3 + y3
    b) (2x - 5)(4x2 + 10x + 25) = 8x3 - 125

    6. Tổng hai lập phương
    Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có:


    7. Hiệu hai lập phương
    Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có:



    Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ










    những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
    A3+B3= (A+B)(A2- AB +B2) (6)
    A3-B3= (A-B)(A2+AB +B2) (7)
    1/ (A+B)2=A2+2AB+B2
    2/ (A-B)2=A2-2AB +B2
    3/ A2-B2= (A-B)(A+B)
    4/ (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
    5/ (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
    6/ A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)
    7/ A3-B3= (A-B)(A2+AB+B2)
    Các khẳng định sau đúng hay sai ?






    Hướng dẫn về nhà
    * Học thuộc bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
    * Làm bài tập 31(b), 33, 36, 37, tr16, 17 SGK, số 17, 18tr5 SBT

    **********************

    S
    Đ
    S
    S
    Đ



    những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

    6. Tổng hai lập phương
    Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có:


    7. Hiệu hai lập phương
    Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có:



    Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ











    A3+B3= (A+B)(A2- AB +B2) (6)
    A3-B3= (A-B)(A2+AB +B2) (7)
    1/ (A+B)2=A2+2AB+B2
    2/ (A-B)2=A2-2AB +B2
    3/ A2-B2= (A-B)(A+B)
    4/ (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
    5/ (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
    6/ A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)
    7/ A3-B3= (A-B)(A2+AB+B2)
    Xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo
    và các em học sinh!
    Xin chân thành cảm ơn!
    Hẹn gặp lại
    Xin chân thành cảm ơn
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML